Cấu hình:
-
Máy lọc máu liên tục: multiFiltrate – Acute Dialysis Monitor: 01 máy
-
Phụ kiện đi kèm
-
Tay quay bơm máu : 01 cái
-
Pin dự phòng (gắn sẵn trong máy, khoảng 15 phút): 01 bộ
-
Bộ làm ấm dịch (gắn sẵn trên máy) : 02 bộ
-
Cây treo dịch truyền : 01 cái
-
-
Sách hướng dẫn tiếng Anh, tiếng Việt
Thông số kỹ thuật:
-
-
Kích thước, khối lượng :
-
Cao : 155 cm (175 cm nếu có cột treo IV)Rộng : 46 cm (55 cm nếu có cột treo IV)
-
Dài : 60 cm
-
Nặng : 100 kg
-
Khối lượng chịu tải tối đa của mỗi móc treo 5 kg.
-
-
Nguồn điện cung cấp :
-
230 V AC ±10 %, 50/60 Hz.
-
Dòng điện tiêu thụ : 3.2 A (230VAC)
-
-
Màn hình màu TFT-LCD rộng 10.4’’,với độ phân giải cao giúp hiển thị rõ nét ở mọi góc độ, các chức năng trên màn hình được truy xuất một cách nhanh chóng nhờ vào nút (phím) xoay lựa chọn chương trình và các phím bấm được truy xuất trực tiếp trên màn hình.
-
Khối dây máu: Gồm có 04 bơm trục lăn được phân bố hợp lý, dùng cho các phương thức điều trị khác nhau.
-
Tốc độ bơm máu : 10 – 500 ml/phút ở mode người lớn: 10 – 100 ml/phút ở mode trẻ em
-
Tốc độ bơm dịch thay thế : 10 – 80 ml/phút
-
Tốc độ bơm dịch lọc : 10 – 80 ml/phút
-
Tốc độ thay đổi huyết tương : 10 – 50 ml/phút
-
Tốc độ rút ký thực (net ultrafiltration) : 10 – 30 ml/phút
-
Tốc độ bơm siêu lọc (filtrate) : 10 – 180 ml/phút .
-
Trên khối bơm máu có tích hợp sẵn 02 bộ làm ấm (350C đến 390C) cho dịch thay thế và dịch lọc máu.
-
Heparin có thể dùng với các cở xy lanh : 30/50 cc.
-
Các bơm trục lăn và bộ làm ấm được mã hóa màu
-
-
Hệ thống cân: Gồm có 04 cân với độ chính xác cao, mỗi cân có thể chịu tải tối đa 12 kg.
-
Cấu trúc menu:Đơn giản và hữu dụng. Hướng dẫn từng bước cho người sử dụng lắp đặt dây máu. Đồng thời khi báo động xảy ra máy đưa ra các hướng dẫn để giúp người sử dụng xử lý sự cố.
-
-
Thông số chi tiết:
-
Bơm máu
-
Khoảng tốc độ: 10 – 500 ml/min cho chế độ thông thường.
-
MPS: 10 – 300 ml/min
-
Nhũ nhi: 10 – 100 ml/min
-
Độ chính xác: ± 10%
-
-
Tốc độ dịch thay thế
-
Khoảng cung cấp: 600– 4800 ml/giờ (người lớn), 100 – 1.500ml/giờ (nhi)
-
-
Tốc độ dịch thẩm phân
-
Khoảng cung cấp: 600 – 4800 ml/giờ
-
Tốc độ siêu lọc (rút ký)
-
Khoảng cung cấp: 0 – 1800 ml/giờ (người lớn), 0 – 500 ml/giờ (nhi)
-
-
Tốc độ thay thế huyết tương
-
Khoảng cung cấp: 600 – 3000 ml/giờ
-
Tốc độ dịch loại thải: 600 – 10800 ml/giờ
-
Độ chính xác của các bơm có thể thay thế là ± 10%
-
-
Bơm Heparin
-
Tốc độ truyền: 0.1 – 25 ml/giờ
-
Độ chính xác: ± 5%
-
Khoảng bolus: 0.1 đến 5 ml
-
-
Áp lực động mạch
-
Khoảng giám sát: -280 to +300 mmHg
-
Độ chính xác: ± 10 mmHg
-
Áp lực tĩnh mạch
-
Khoảng giám sát: -80 to +500 mmHg.
-
Độ chính xác: ± 10 mmHg
-
-
Áp lực xuyên màng
-
Khoảng giám sát: – 60 to +520 mmHg
-
Độ chính xác: ± 10 mmHg
-
-
Áp lực trước màng
-
Khoảng đo: -50 đến +750 mmHg
-
Độ chính xác: ± 10 mmHg
-
-
Bộ phát hiện khí trong máu
-
Nguyên lý đo: truyền dẫn sóng siêu âm
-
Độ nhạy: thấp hơn mức chất lỏng, có bong bóng hoặc bọt khí
-
-
Bộ phát hiện vỡ màng
-
Nguyên lý đo: quang học
-
Độ nhạy: ≤ 0.5 ml máu /phút thiếu hụt máu HCT 32% ở lưu lượng lọc tối đa
-
-
Nhiệt độ dịch thay thế và dịch thẩm phân
-
Nhiệt độ điều chỉnh: 35.00C đến 39.00C
-
-
Hệ thống cân
-
Số lượng cân: 4
-
Tải trọng: 12 kg/ cân
-
Nguyên lý đo: trọng lực
-
Độ chính xác mỗi cân: 1g
-
Độ lệch tuyến tính: 1%
-
-
Bộ làm ấm
-
Số lượng: 02 bộ
-
Làm ấm dịch lọc: lên đến 390C
-
Làm ấm dịch bù: lên đến 390C
-
Trong chế độ MPS: tối đa 370C
-
Được gắn sẵn và được kiểm soát bởi máy
-
-
Các cổng kết nối ngoài
-
Kết nối dữ liệu: LAN/Ethernet (tùy chọn)
-
Ngõ ra báo động: Alarm out
-
-
Quý khách hàng quan tâm sản phẩm multiFiltratePro – Máu lọc máu liên tục vui lòng liên hệ hotline hoặc email: info@giakhanhmed.vn để được được hỗ trợ và biết thêm thông tin về sản phẩm



